giang sơn

Học thuật
Thân thiện
giang sơn

Một con rồng vàng bay lượn trên giang sơn tươi đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ (văn chương):
    • Sông núi; đất nước: Từ dùng để chỉ toàn bộ lãnh thổ, non sông, đất đai thuộc chủ quyền của một quốc gia, thường mang sắc thái trang trọng, thiêng liêng.
    • Cơ nghiệp, sự nghiệp (; kết hợp hạn chế): Dùng để chỉ sự nghiệp, gia tài, trách nhiệm lớn lao, thường trong phạm vi gia đình.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "sông núi; đất nước":
    • Bảo vệ giang sơn trách nhiệm của mọi công dân.
    • Giang sơn ta từ nay đổi mới.
  • Nghĩa "cơ nghiệp" ():
    • Nàng về gánh vác giang sơn nhà chồng.nói lo toan, gánh vác cơ nghiệp của gia đình nhà chồng).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giang sơn gấm vóc": Thành ngữ chỉ một đất nước tươi đẹp, trù phú, như tấm gấm thêu hoa.
    • Việt Nam một giang sơn gấm vóc.
  • "giang sơn cách mạng": Cụm từ dùng trong văn chương cách mạng để chỉ đất nước đã được giải phóng, đổi mới.
    • Giữ vững giang sơn cách mạng.
Biến thể từ gần giống
  • Sơn hà (danh từ, văn chương): Núi sông, đất nước. Gần nghĩa với "giang sơn".
    • Sơn hà nam quốc.
  • Non sông (danh từ): Núi sông, tổ quốc. Nghĩa tương tự nhưng phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại.
    • Non sông Việt Nam.
  • Đất nước (danh từ): Quốc gia, tổ quốc. Từ phổ thông, ít mang sắc thái văn chương cổ điển như "giang sơn".
    • Tình yêu đất nước.
Từ đồng nghĩa
  • Tổ quốc: Đất nước, nơi sinh ra gắn bó.
  • Quốc gia: Nước, nhà nước chủ quyền.
  • Nước non (văn chương): Sông núi, đất nước.
Thành ngữ liên quan
  • Giang sơn gấm vóc: Như đã giải thíchtrên.
  • Giang sơn xã tắc (): Chỉ đất nước xã hội, vương triều.
    • Lo cho giang sơn xã tắc.
giang sơn

Một con rồng vàng bay lượn trên giang sơn tươi đẹp.

  1. d. (vch.). 1 Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước. Giang sơn gấm vóc. 2 (; kết hợp hạn chế). Như cơ nghiệp. Gánh vác giang sơn nhà chồng.